Nghĩa của từ "junior high school" trong tiếng Việt

"junior high school" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

junior high school

US /ˌdʒuː.njɚ ˈhaɪ skuːl/
UK /ˌdʒuː.ni.ər ˈhaɪ skuːl/
"junior high school" picture

Danh từ

trường trung học cơ sở, trung học cơ sở

a school for children aged 11 to 14, typically comprising grades 7, 8, and 9, between elementary school and high school

Ví dụ:
My daughter is starting junior high school next year.
Con gái tôi sẽ bắt đầu học trung học cơ sở vào năm tới.
He met his best friend in junior high school.
Anh ấy gặp người bạn thân nhất của mình ở trường trung học cơ sở.